Chi tiết

Lo-dot-rac-y-te-TP

Lò đốt rác y tế TP


GIỚI THIỆU LÒ ĐỐT RÁC THẢI YTẾ        Công ty Thiên Phúc ICT chuyên thiết kế, sản xuất, cung cấp, lắp đặt và cung cấp dịch vụ bảo ...

Hotline: 0904 312 375
Danh mục: , bởi manage, ngày 07/06/2018

Mô tả sản phẩm

GIỚI THIỆU LÒ ĐỐT RÁC THẢI YTẾ

 

     Công ty Thiên Phúc ICT chuyên thiết kế, sản xuất, cung cấp, lắp đặt và cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng các loại lò đốt rác thải rắn nguy hại, chất thải công nghiệp, chất thải y tế. Lò đốt rác thải y tế của Công ty Thiên Phúc ICT là lò đốt được thiết kế trên cơ sở thiết kế theo công nghệ Nhật Bản.

Lò đốt chất thải rắn y tế của Công ty Thiên Phúc ICT  là hệ thống thiết bị xử lý chất thải rắn y tế bằng phương pháp thiêu đốt kèm theo hệ thống xử lý khí thải. Chuyên dùng để xử lý chất thải rắn y tế là chất thải ở thể rắn phát sinh từ các hoạt động y tế, gồm có chất thải nguy hại và chất thải không nguy hại (chất thải thông thường).

Lò gồm hai buồng đốt :

  1. a) Buồng đốt sơ cấp là khu vực sử dụng nhiệt để chuyển hóa chất thải thành thể khí và thể rắn (tro xỉ, bụi);
  2. b) Buồng đốt thứ cấp là khu vực sử dụng nhiệt độ cao để thiêu đốt các thành phần của dòng khí được chuyển hóa từ vùng đốt sơ cấp.

Lò đốt chất thải rắn y tế có hệ thống xử lý khí thải với quy trình hoạt động bao gồm các công đoạn chính sau:

  1. a) Giải nhiệt (hạ nhanh nhiệt độ) khí thải nhưng không được sử dụng biện pháp trộn trực tiếp không khí bên ngoài vào dòng khí thải để làm mát;
  2. b) Xử lý bụi (khô hoặc ướt);
  3. c) Xử lý các thành phần độc hại trong khí thải (như hấp thụ, hấp phụ).

Lò đốt chất thải rắn y tế của Công ty Thiên Phúc ICT đáp ứng đầy đủ các thông số cơ bản của quy chuẩn đốt chất thải rắn y tế quy định tại QCVN 30-2012/BTNMT.

  

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN Y TẾ

 

TT Thông số Đơn vị QCVN 30-2012/BTNMT Lò đốt CTR Ytế

Thiên Phúc ICT

1 Công suất của lò đốt Kg ≥ 100 ≥ 100

công suất thiết kế riêng theo yêu cầu của khách hàng

2 Nhiệt độ vùng đốt sơ cấp °C ≥  650 ≥  650
3 Nhiệt độ vùng đốt thứ cấp °C ≥  1.050 ≥  1.050
4 Thời gian lưu cháy trong vùng đốt thứ cấp s ≥  2 ≥  2
5 Lượng oxy dư (đo tại điểm lấy mẫu) % 6 – 15 6 – 15
6 Nhiệt độ bên ngoài vỏ lò

(hoặc lớp chắn cách ly nhiệt)

°C ≤ 60 ≤ 60
6 Nhiệt độ khí thải ra môi trường

(đo tại điểm lấy mẫu)

°C ≤ 180 ≤ 180

 

GIÁ TRỊ TỐI ĐA CHO PHÉP CỦA CÁC THÔNG SỐ Ô NHIỄM KHÍ THẢI  CỦA LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RĂN Y TẾ

TT Thông số ô nhiễm Đơn vị Giá trị tối đa cho phép
A B
1 Bụi tổng mg/Nm3 150 115
2 Axít clohydric, HCI mg/Nm3 50 50
3 Cacbon monoxyt, CO tng/Nm3 350 200
4 Lưu huỳnh dioxyt, SO2 mg/Nm3 300 300
5 Nitơ oxyt, NOx (tính theo NO2) mg/Nm3 500 300
6 Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg mg/Nm3 0,5 0,5
7 Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd mg/Nm3 0,2 0,16
8 Chì và các hợp chất tính theo chì, Pb mg/Nm3 1,5 1,2
10 Tổng đioxin/furan, PCDD/PCDF ngTEQ/Nm3 2,3 2,3

Trong đó:

– Cột A áp dụng đối với lò đốt CTRYT tại cơ sở xử lý CTRYT tập trung theo quy hoạch (không nằm trong khuôn viên cơ sở y tế);

– Cột B áp dụng đối với lò đốt CTRYT được lắp đặt trong khuôn viên của cơ sở y tế.

Tags:

Sản phẩm liên quan